退缩【退縮】
[tuì suō] [退 缩]
lùi lại; co rúm
畏惧困难而倒退不前。
尽管创业路上充满了不确定性,他也从未想过退缩。
jǐn guǎn chuàng yè lù shang chōng mǎn le bú què dìng xìng, tā yě cóng wèi xiǎng guo tuì suō.Dù con đường khởi nghiệp đầy rẫy sự bất định, anh ấy cũng chưa từng nghĩ đến việc chùn bước.
哎,听起来他已经出现深度的社交退缩行为,平时吃饭呢?
āi, tīng qǐ lái tā yǐ jīng chū xiàn shēn dù de shè jiāo tuì suō xíng wéi, píng shí chī fàn ne?Ái chà, nghe qua thì bạn ấy đã xuất hiện hành vi thu mình khỏi xã hội mức độ sâu, ngày thường ăn uống thế nào?
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập面对任何困难,我们都决不退缩。
miàn duì rèn hé kùn nán, wǒ men dōu jué bù tuì suō.Đối mặt với bất kỳ khó khăn nào, chúng tôi tuyệt đối không lùi bước.
我很理解。大家并非不想结婚,而是居高不下的房价与开销让人退缩。
wǒ hěn lǐ jiě. dà jiā bìng fēi bù xiǎng jié hūn, ér shì jū gāo bú xià de fáng jià yǔ kāi xiāo ràng rén tuì suō.Em rất hiểu ạ. Mọi người không phải không muốn kết hôn, mà là giá nhà và chi phí sinh hoạt cao ngất ngưởng khiến người ta chùn bước.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪