进取
[jìn qǔ] [进 取]
thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình
对吧,我觉得在工作中保持进取心还是很重要的。
duì ba, wǒ jué de zài gōng zuò zhōng bǎo chí jìn qǔ xīn hái shì hěn zhòng yào de.Đúng không, tớ cảm thấy giữ tinh thần cầu tiến trong công việc vẫn rất quan trọng.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng长期不思进取会导致事业衰退。
cháng qī bù sī jìn qǔ huì dǎo zhì shì yè shuāi tuì.Lâu ngày không cầu tiến sẽ dẫn đến sự nghiệp suy thoái.
我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。
wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…