压缩【壓縮】
[yā suō] [压 缩]
nén; sự nén
受压使体积变小或精简缩减数量
为了节约成本,公司决定大幅压缩行政开支。
wèi le jié yuē chéng běn, gōng sī jué dìng dà fú yā suō xíng zhèng kāi zhī.Để tiết kiệm chi phí, công ty quyết định cắt giảm mạnh các khoản chi tiêu hành chính.
大幅压缩专业基础,学生容易学得浮于表面,缺乏理论深度。
dà fú yā suō zhuān yè jī chǔ, xué shēng róng yì xué de fú yú biǎo miàn, quē fá lǐ lùn shēn dù.Nén mạnh môn cơ sở chuyên ngành, sinh viên rất dễ học hời hợt trên bề mặt, thiếu chiều sâu lý thuyết.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…很好,这种实时全额结算效率确实大幅压缩了跨境交易风险。
hěn hǎo, zhè zhǒng shí shí quán é jié suàn xiào lǜ què shí dà fú yā suō le kuà jìng jiāo yì fēng xiǎn.Rất tốt, hiệu suất quyết toán toàn ngạch thời gian thực này thực sự giảm mạnh rủi ro giao dịch xuyên biên giới.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于高小明:是的,尤其是资金有限的创业团队,研发投入会被压缩。
gāo xiǎo míng: shì de, yóu qí shì zī jīn yǒu xiàn de chuàng yè tuán duì, yán fā tóu rù huì bèi yā suō.Cao Tiểu Minh: Đúng, đặc biệt là các đội khởi nghiệp vốn hạn chế, đầu tư R&D sẽ bị giảm.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言