解压
[jiě yā] [解 压]
giải tỏa căng thẳng; (tin học) giải nén
您说得对。那您现在怎么缓解压力呢?
nín shuō de duì. nà nín xiàn zài zěn me huǎn jiě yā lì ne?Thầy nói đúng ạ. Vậy bây giờ thầy làm thế nào để giảm bớt áp lực?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…运动可以调剂身心,缓解压力。
yùn dòng kě yǐ tiáo jì shēn xīn, huǎn jiě yā lì.Thể thao có thể điều hòa thân tâm, giải tỏa căng thẳng.
听起来挺解压的,那你一般喜欢拍什么?
tīng qǐ lái tǐng jiě yā de, nà nǐ yì bān xǐ huan pāi shén me?Nghe có vẻ khá giúp giải tỏa áp lực, vậy cậu thường thích chụp gì?
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余