压【壓】
[yā]
1.đè; ấn xuống; kiềm chế
从上面施加重力或力量
那本书压在报纸下面。
nà běn shū yā zài bào zhǐ xià miàn.Cuốn sách đó đè ở dưới tờ báo.
2.tồn đọng; ngâm lại (hàng hóa, công việc)
积存、搁置或积压
公司仓库里压了大量货物。
gōng sī cāng kù lǐ yā le dà liàng huò wù.Trong kho công ty bị tồn đọng một lượng lớn hàng hóa.
具体是哪方面让你觉得压力大?
jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎这种新材料的抗压强度非常高。
zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.
嗯,先租后买,压力会小很多。
èn, xiān zū hòu mǎi, yā lì huì xiǎo hěn duō.Ừ, thuê trước rồi mua, áp lực sẽ giảm nhiều.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà