抬
[tái]
1.nâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng
用手向上举起或搬运
他们两个人一起把这张重桌子抬了起来。
tā men liǎng gè rén yì qǐ bǎ zhè zhāng zhòng zhuō zi tái le qǐ lái.Hai người họ cùng nhau khiêng chiếc bàn nặng này lên.
2.nâng (giá)
故意抬高价格
商贩故意抬价卖东西。
shāng fàn gù yì tái jià mài dōng xī.Người bán cố tình nâng giá bán hàng.
3.bắt bẻ; cãi ngang
故意和别人唱反调争辩
他总爱抬杠,说什么都要反对。
tā zǒng ài tái gàng, shuō shén me dōu yào fǎn duì.Anh ấy hay bắt bẻ, cứ nói gì cũng phản đối.
别急,我抬头找一找。
bié jí, wǒ tái tóu zhǎo yi zhǎo.Đừng gấp, để mình ngẩng đầu tìm xem sao.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语看着挺沉的,来,我帮你抬到秤上称一下。
kàn zhe tǐng chén de, lái, wǒ bāng nǐ tái dào chèng shàng chēng yí xià.Nhìn khá nặng đấy, nào, thầy giúp em khiêng lên cân xem thử.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光他一直在认真看书,没有抬头。
tā yì zhí zài rèn zhēn kàn shū, méi yǒu tái tóu.Anh ấy vẫn luôn chăm chú đọc sách, không hề ngẩng đầu lên.