哄抬[hōng tái] [哄 抬]Lưu từKháclàm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)Chữ trong từ哄hǒngdỗ抬táinângTừ cùng chữ:哄堂大笑hōng táng dà xiàoHSK 7cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)Ví dụ trong bài học不良商贩肆无忌惮地哄抬生活必需品物价。bù liáng shāng fàn sì wú jì dàn dì hōng tái shēng huó bì xū pǐn wù jià.Thương lái bất chính ngang nhiên thổi giá các nhu yếu phẩm.