抬举[tái ju] [抬 举]Lưu từKhácnâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.)Chữ trong từ抬táinâng举jǔnângTừ ghép:不识抬举bù shí tái jǔkhông biết trân trọng lòng tốt của người khácTừ cùng chữ:抬头tái tóuHSK 5ngẩng đầu选举xuǎn jǔHSK 6bầu cử列举liè jǔHSK 8danh sách轻而易举qīng ér yì jǔHSK 8dễ dàng一举yī jǔHSK 9một động tác