抬头【抬頭】
[tái tóu] [抬 头]
ngẩng đầu; trỗi dậy; phần ghi tên trên séc, hóa đơn
抬起头来;比喻伸张或好转
他一直在认真看书,没有抬头。
tā yì zhí zài rèn zhēn kàn shū, méi yǒu tái tóu.Anh ấy vẫn luôn chăm chú đọc sách, không hề ngẩng đầu lên.
别急,我抬头找一找。
bié jí, wǒ tái tóu zhǎo yi zhǎo.Đừng gấp, để mình ngẩng đầu tìm xem sao.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。
duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且确实如此。当前单边主义抬头,过度依赖单一市场让我们面临巨大冲击。
què shí rú cǐ. dāng qián dān biān zhǔ yì tái tóu, guò dù yī lài dān yī shì chǎng ràng wǒ men miàn lín jù dà chōng jī.Đúng là như vậy. Hiện nay chủ nghĩa đơn phương trỗi dậy, việc phụ thuộc quá mức vào một thị trường duy nhất khiến chúng ta đối mặt với cú sốc lớn.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng