一举【一舉】
[yī jǔ] [一 举]
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần
一下子;仅采取一次行动
经过持续努力,王老师团队一举攻克了这个教学难关。
jīng guò chí xù nǔ lì, wáng lǎo shī tuán duì yì jǔ gōng kè le zhè ge jiào xué nán guān.Sau nỗ lực không ngừng, đội ngũ của thầy Vương đã một bước vượt qua khó khăn giảng dạy này.
một lần hành động; một việc
一次行动
考虑周全再做决定,以免多此一举。
kǎo lǜ zhōu quán zài zuò jué dìng, yǐ miǎn duō cǐ yì jǔ.Nên cân nhắc thấu đáo trước khi quyết định, tránh làm chuyện thừa thãi.
对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。
duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị他的画作在艺术展中一举夺魁。
tā de huà zuò zài yì shù zhǎn zhōng yì jǔ duó kuí.Tác phẩm hội họa của anh ấy đã xuất sắc giành giải nhất trong triển lãm nghệ thuật.
没错,既保留传统精髓,又借助新媒体传播,可谓一举两得。
méi cuò, jì bǎo liú chuán tǒng jīng suǐ, yòu jiè zhù xīn méi tǐ chuán bō, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng thế, vừa giữ được tinh hoa truyền thống, lại vừa mượn phương tiện truyền thông mới để quảng bá, đúng là một công đôi việc.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống