一举两得【一舉兩得】
[yī jǔ liǎng dé] [一 举 两 得]
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
做一件事同时得到两方面的好处。
学习英语还能交朋友,一举两得。
xué xí yīng yǔ hái néng jiāo péng yǒu, yì jǔ liǎng de.Học tiếng Anh còn có thể kết bạn, một mũi tên trúng hai đích.
对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。
duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị没错,既保留传统精髓,又借助新媒体传播,可谓一举两得。
méi cuò, jì bǎo liú chuán tǒng jīng suǐ, yòu jiè zhù xīn méi tǐ chuán bō, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng thế, vừa giữ được tinh hoa truyền thống, lại vừa mượn phương tiện truyền thông mới để quảng bá, đúng là một công đôi việc.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống只要方案得当,便可收到一举两得的效果。
zhǐ yào fāng àn dé dàng, biàn kě shōu dào yì jǔ liǎng de de xiào guǒ.Chỉ cần phương án hợp lý là có thể đạt hiệu quả một công đôi việc.
