得不偿失【得不償失】
[dé bù cháng shī] [得 BẤT 偿 失]
được không bù mất (thành ngữ)
得到的补偿不了失去的。
为了省一点钱而牺牲健康,真是得不偿失。
wèi le shěng yì diǎn qián ér xī shēng jiàn kāng, zhēn shì dé bù cháng shī.Vì tiết kiệm một chút tiền mà đánh đổi sức khỏe thì thật là được không bù mất.
确实,盲目征服自然的工程极易引发不可逆的生态灾难,得不偿失。
què shí, máng mù zhēng fú zì rán de gōng chéng jí yì yǐn fā bù kě nì de shēng tài zāi nàn, dé bù cháng shī.Thật vậy ạ, các công trình mù quáng chinh phục tự nhiên rất dễ châm ngòi cho thảm họa sinh thái bất khả nghịch, lợi bất cập hại.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái实在难以断言。我每天撰写论文常至深夜,若因精力分散影响学业,岂不得不偿失?
shí zài nán yǐ duàn yán. wǒ měi tiān zhuàn xiě lùn wén cháng zhì shēn yè, ruò yīn jīng lì fēn sàn yǐng xiǎng xué yè, qǐ bù dé bù cháng shī?Thật sự khó nói trước. Ngày nào mình viết luận văn cũng đến tận khuya, nếu vì phân tán sức lực mà ảnh hưởng học tập thì chẳng phải lợi bất cập hại sao?
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早