偿
[cháng]
hoàn trả; bồi thường; đền bù
不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。
bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch他要求对方赔偿一切经济损害。
tā yāo qiú duì fāng péi cháng yí qiè jīng jì sǔn hài.Anh ta yêu cầu đối phương bồi thường mọi thiệt hại kinh tế.
根据法律,技术公司必须向患者赔偿损失。
gēn jù fǎ lǜ, jì shù gōng sī bì xū xiàng huàn zhě péi cháng sǔn shī.Căn cứ theo pháp luật, công ty công nghệ bắt buộc phải bồi thường tổn thất cho người bệnh.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被