返还【返還】
[fǎn huán] [返 还]
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
把财物归还给原主或退回
图书馆已把我的借书押金返还给我。
tú shū guǎn yǐ bǎ wǒ de jiè shū yā jīn fǎn huán gěi wǒ.Thư viện đã trả lại tiền đặt cọc mượn sách cho tôi.
大卫,关于那批流失海外文物,我们希望尽快启动实质性的返还程序。
dà wèi, guān yú nà pī liú shī hǎi wài wén wù, wǒ men xī wàng jǐn kuài qǐ dòng shí zhì xìng de fǎn huán chéng xù.Đại Vệ, về số cổ vật thất lạc ở nước ngoài đó, chúng tôi hy vọng sớm khởi động thủ tục hoàn trả thực chất.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại太好了,期待通过这份共识框架,为两国的文化遗产返还树立典范性的先例。
tài hǎo le, qī dài tōng guò zhè fèn gòng shí kuàng jià, wèi liǎng guó de wén huà yí chǎn fǎn huán shù lì diǎn fàn xìng de xiān lì.Tuyệt quá, kỳ vọng thông qua khung đồng thuận này để dựng nên tiền lệ mẫu mực cho việc hồi hương di sản văn hóa hai nước.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại