返
[fǎn]
trở về
感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?
gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每他结束出差后立刻返回了北京。
tā jié shù chū chāi hòu lì kè fǎn huí le běi jīng.Sau khi kết thúc chuyến công tác, anh ấy lập tức quay trở lại Bắc Kinh.
太好了,那你现在快返回购票页面重新支付吧。
tài hǎo le, nà nǐ xiàn zài kuài fǎn huí gòu piào yè miàn chóng xīn zhī fù ba.Tốt quá, vậy bây giờ cậu mau quay lại trang mua vé thanh toán lại đi.
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过