返乡
[fǎn xiāng] [返 乡]
trở về quê hương
政府鼓励年轻人返乡耕地。
zhèng fǔ gǔ lì nián qīng rén fǎn xiāng gēng dì.Chính phủ khuyến khích người trẻ trở về quê canh tác.
春节前夕,很多农民工都会返乡过年。
chūn jié qián xī, hěn duō nóng mín gōng dōu huì fǎn xiāng guò nián.Trước thềm Tết, rất nhiều công nhân nhập cư đều sẽ về quê đón Tết.