故乡【故鄉】
[gù xiāng] [故 乡]
quê hương; quê nhà; nơi sinh
出生或长大的老家
我很想念我的故乡。
wǒ hěn xiǎng niàn wǒ de gù xiāng.Tôi rất nhớ quê hương của mình.
个
老人总是怀着一种故乡情怀。
lǎo rén zǒng shì huái zhe yì zhǒng gù xiāng qíng huái.Người già luôn mang trong mình nỗi niềm tình cảm với quê hương.
他把对故乡的思念埋在心底。
tā bǎ duì gù xiāng de sī niàn mái zài xīn dǐ.Anh ấy giấu nỗi nhớ quê hương sâu kín trong lòng.
他去世后被埋葬在故乡的公墓里。
tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.