故障
[gù zhàng] [故 障]
sự cố; trục trặc; hỏng hóc
机械、系统等出现的障碍或毛病。
系统突然发生严重故障,工程师正在抓紧抢修。
xì tǒng tū rán fā shēng yán zhòng gù zhàng, gōng chéng shī zhèng zài zhuā jǐn qiǎng xiū.Hệ thống đột ngột gặp sự cố nghiêm trọng, các kỹ sư đang khẩn trương khắc phục.
这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。
zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被技术人员很快排除了机器故障。
jì shù rén yuán hěn kuài pái chú le jī qì gù zhàng.Kỹ thuật viên đã nhanh chóng loại bỏ sự cố máy móc.
对,任何疏忽都可能导致昂贵设备发生严重故障。
duì, rèn hé shū hū dōu kě néng dǎo zhì áng guì shè bèi fā shēng yán zhòng gù zhàng.Đúng vậy, bất kỳ sự sơ suất nào cũng có thể khiến thiết bị đắt tiền gặp sự cố nghiêm trọng.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得