技术故障
[jì shù gù zhàng] [技 术 故 障]
sự cố kỹ thuật; trục trặc
你的意思是,让他们随时处理突发的数字技术故障?
nǐ de yì sī shì, ràng tā men suí shí chǔ lǐ tū fā de shù zì jì shù gù zhàng?Ý của bạn là, để họ tùy thời xử lý sự cố kỹ thuật số phát sinh bất ngờ?
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了面对突发的技术故障,团队没有忙乱,而是沉着应对。
miàn duì tū fā de jì shù gù zhàng, tuán duì méi yǒu máng luàn, ér shì chén zhuó yìng duì.Đối mặt với sự cố kỹ thuật đột xuất, toàn đội không hề vội vàng rối rắm mà bình tĩnh ứng phó.
只要预算和时间允许,我全力配合。不过,技术故障的风险得提前评估。
zhǐ yào yù suàn hé shí jiān yǔn xǔ, wǒ quán lì pèi hé. bú guò, jì shù gù zhàng de fēng xiǎn de tí qián píng gū.Chỉ cần ngân sách và thời gian cho phép, mình sẽ dốc sức phối hợp. Tuy nhiên, rủi ro về sự cố kỹ thuật phải được đánh giá trước.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓