保障
[bǎo zhàng] [保 障]
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
保护使不受侵犯,确保实现。
完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。
wán shàn de shè huì fú lì zhì dù néng yǒu xiào bǎo zhàng gōng mín de jī běn shēng huó.Hệ thống phúc lợi xã hội hoàn thiện có thể đảm bảo cuộc sống cơ bản của công dân một cách hiệu quả.
sự bảo đảm; chỗ dựa
起保护防卫作用的事物或条件。
稳定的收入是家庭的重要保障。
wěn dìng de shōu rù shì jiā tíng de zhòng yào bǎo zhàng.Thu nhập ổn định là sự bảo đảm quan trọng của gia đình.
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免政府为残疾人提供了就业保障。
zhèng fǔ wèi cán jí rén tí gōng le jiù yè bǎo zhàng.Chính phủ bảo đảm việc làm cho người khuyết tật.
如果能宽限两个工作日,质量会更有保障。
rú guǒ néng kuān xiàn liǎng gè gōng zuò rì, zhì liàng huì gèng yǒu bǎo zhàng.Nếu được gia hạn thêm hai ngày làm việc, chất lượng sẽ được bảo đảm hơn.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免