维护【維護】
[wéi hù] [维 护]
1.bảo vệ; duy trì; gìn giữ
保护并维持良好状态
我们应该维护自己的权利。
wǒ men yīng gāi wéi hù zì jǐ de quán lì.Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của bản thân.
2.che chở, bênh vực
偏袒庇护,多含护短之意
妈妈总是维护儿子,从不批评他。
mā ma zǒng shì wéi hù ér zi, cóng bù pī píng tā.Mẹ luôn che chở con trai, không bao giờ phê bình cậu ấy.
那平时维护起来需要经常花钱吗?
nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一警察正在努力维护当地的治安。
jǐng chá zhèng zài nǔ lì wéi hù dāng dì de zhì ān.Cảnh sát đang nỗ lực duy trì trị an tại địa phương.
维护成本这么高,直接拆除重新盖新楼不好吗?
wéi hù chéng běn zhè me gāo, zhí jiē chāi chú chóng xīn gài xīn lóu bù hǎo ma?Chi phí bảo trì cao như vậy, trực tiếp phá dỡ xây lại nhà mới không tốt sao?
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必