监护【監護】
[jiān hù] [监 护]
1.làm người giám hộ
照料并保护无民事行为能力者
父母作为法定监护人,应当承担起教育孩子的责任。
fù mǔ zuò wéi fǎ dìng jiān hù rén, yīng dāng chéng dān qǐ jiào yù hái zi de zé rèn.Cha mẹ với tư cách là người giám hộ hợp pháp cần gánh vác trách nhiệm dạy dỗ con cái.
2.theo dõi chăm sóc đặc biệt (y tế)
对重症病人的生理指标进行连续观察
护士正在严密监护这位病人的生命体征。
hù shì zhèng zài yán mì jiān hù zhè wèi bìng rén de shēng mìng tǐ zhēng.Y tá đang theo dõi sát sao các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân này.
医院重症监护室和呼吸科最近是不是接诊了不少难治性病例?
yī yuàn zhòng zhèng jiān hù shì hé hū xī kē zuì jìn shì bu shì jiē zhěn le bù shǎo nán zhì xìng bìng lì?Phòng hồi sức tích cực và khoa hô hấp ở bệnh viện gần đây có phải đã tiếp nhận không ít ca bệnh khó điều trị không?
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致父母对未成年子女负有监护职责。
fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.
是啊,突发意外若没有监护响应,极易导致不可挽回的二次重伤。
shì a, tū fā yì wài ruò méi yǒu jiān hù xiǎng yìng, jí yì dǎo zhì bù kě wǎn huí de èr cì zhòng shāng.Đúng thế, bất ngờ xảy ra tai nạn nếu không có phản hồi giám hộ, cực kỳ dễ dẫn đến chấn thương nặng lần hai không thể vãn hồi.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得