监护人
[jiān hù rén] [监 护 NHÂN]
người giám hộ
父母作为法定监护人,应当承担起教育孩子的责任。
fù mǔ zuò wéi fǎ dìng jiān hù rén, yīng dāng chéng dān qǐ jiào yù hái zi de zé rèn.Cha mẹ với tư cách là người giám hộ hợp pháp cần gánh vác trách nhiệm dạy dỗ con cái.
[jiān hù rén] [监 护 NHÂN]
người giám hộ
父母作为法定监护人,应当承担起教育孩子的责任。
fù mǔ zuò wéi fǎ dìng jiān hù rén, yīng dāng chéng dān qǐ jiào yù hái zi de zé rèn.Cha mẹ với tư cách là người giám hộ hợp pháp cần gánh vác trách nhiệm dạy dỗ con cái.