保护人
[bǎo hù rén] [保 护 NHÂN]
người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ
保护人民的安全是警察的职责。
bǎo hù rén mín de ān quán shì jǐng chá de zhí zé.Bảo vệ an toàn cho nhân dân là nhiệm vụ của cảnh sát.
保护人权是推进社会进步的重要标志。
bǎo hù rén quán shì tuī jìn shè huì jìn bù de zhòng yào biāo zhì.Bảo vệ nhân quyền là dấu hiệu quan trọng thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
战士们为了保护人民,谱写了一曲可歌可泣的赞歌。
zhàn shì men wèi le bǎo hù rén mín, pǔ xiě le yì qǔ kě gē kě qì de zàn gē.Các chiến sĩ vì bảo vệ nhân dân đã viết nên một bài ca đầy cảm động.