维护和平
[wéi hù hé píng] [维 护 和 平]
duy trì hòa bình
他们为了维护和平进行了长期斗争。
tā men wèi le wéi hù hé píng jìn xíng le cháng qī dòu zhēng.Họ đã tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài để bảo vệ hòa bình.
强大的国防是维护和平的坚强后盾。
qiáng dà de guó fáng shì wéi hù hé píng de jiān qiáng hòu dùn.Quốc phòng hùng mạnh là chỗ dựa vững chắc để bảo vệ hòa bình.
群众走上街头示威,呼吁维护和平。
qún zhòng zǒu shàng jiē tóu shì wēi, hū yù wéi hù hé píng.Quần chúng xuống đường biểu tình, kêu gọi giữ gìn hòa bình.