XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

维修【維修】

[wéi xiū] [维 修]

bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì

修理并保养损坏的设备

这台电脑坏了,需要维修。

zhè tái diàn nǎo huài le, xū yào wéi xiū.

Chiếc máy tính này bị hỏng, cần phải sửa chữa.

不用,我已经联系了房东和维修工人。

bú yòng, wǒ yǐ jīng lián xì le fáng dōng hé wéi xiū gōng rén.

Không cần đâu, mình đã liên hệ với chủ nhà và thợ sửa chữa rồi.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

这条道路正在维修,暂不能通行。

zhè tiáo dào lù zhèng zài wéi xiū, zàn bù néng tōng xíng.

Con đường này đang sửa chữa, tạm thời không thể đi qua.

这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?

zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?

Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一