进修【進修】
[jìn xiū] [进 修]
theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng
提高知识技能而继续学习
王老师决定明年去北京大学进修一年。
wáng lǎo shī jué dìng míng nián qù běi jīng dà xué jìn xiū yì nián.Thầy Vương quyết định năm sau sẽ đi Đại học Bắc Kinh học nâng cao một năm.
那正好拓展第二曲线,先系统进修体育管理课程。
nà zhèng hǎo tuò zhǎn dì èr qū xiàn, xiān xì tǒng jìn xiū tǐ yù guǎn lǐ kè chéng.Thế thì vừa hay mở rộng đường cong thứ hai, trước tiên học bài bản các khóa quản lý thể thao.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên公司争取到了两个去总部进修的名额。
gōng sī zhēng qǔ dào le liǎng gè qù zǒng bù jìn xiū de míng é.Công ty đã giành được hai suất đi bồi dưỡng ở trụ sở chính.
经过一年的进修,她返回了母校任教。
jīng guò yì nián de jìn xiū, tā fǎn huí le mǔ xiào rèn jiào.Sau một năm tu nghiệp, cô ấy đã trở về trường cũ giảng dạy.
