自学【自學】
[zì xué] [自 HỌC]
tự học; học một mình
没有教师指导而自己学习。
他依靠自学掌握了这项编程技术。
tā yī kào zì xué zhǎng wò le zhè xiàng biān chéng jì shù.Anh ấy dựa vào tự học để nắm vững kỹ thuật lập trình này.
好的,我接受方案,必须每周多加自学时间才能跟上进度。
hǎo de, wǒ jiē shòu fāng àn, bì xū měi zhōu duō jiā zì xué shí jiān cái néng gēn shàng jìn dù.Được, tôi chấp nhận phương án, phải tăng thêm thời gian tự học mỗi tuần mới theo kịp tiến độ.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不这本教科书内容丰富,适合自学。
zhè běn jiào kē shū nèi róng fēng fù, shì hé zì xué.Cuốn sách giáo khoa này nội dung phong phú, thích hợp tự học.
他通过自学掌握了这门技术。
tā tōng guò zì xué zhǎng wò le zhè mén jì shù.Anh ấy nắm vững kỹ thuật này nhờ tự học.