维
[wéi]
bảo tồn; duy trì; giữ gìn
好啊,没问题!我扫你的二维码。
hǎo a, méi wèn tí! wǒ sǎo nǐ de èr wéi mǎ.Được chứ, không vấn đề gì! Mình quét mã QR của bạn.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat他努力工作,维持家里的生活。
tā nǔ lì gōng zuò, wéi chí jiā lǐ de shēng huó.Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống gia đình.
那平时维护起来需要经常花钱吗?
nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一