思维【思維】
[sī wéi] [思 维]
(dòng) suy nghĩ; tư duy
在表象、概念基础上进行的思考过程。
阅读各种书籍可以有效开阔我们的思维。
yuè dú gè zhǒng shū jí kě yǐ yǒu xiào kāi kuò wǒ men de sī wéi.Đọc nhiều loại sách có thể mở rộng tư duy của chúng ta một cách hiệu quả.
tư duy, suy nghĩ
进行思维活动;思考。
我们要学会独立思维,不盲从他人。
wǒ men yào xué huì dú lì sī wéi, bù máng cóng tā rén.Chúng ta cần học cách tư duy độc lập, không mù quáng nghe theo người khác.
这样不仅透支体力,还会严重影响你的思维能力。
zhè yàng bù jǐn tòu zhī tǐ lì, hái huì yán zhòng yǐng xiǎng nǐ de sī wéi néng lì.Như thế không chỉ tiêu tốn thể lực, mà còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tư duy của em.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。
duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục生病让他的思维变得有些迟缓。
shēng bìng ràng tā de sī wéi biàn de yǒu xiē chí huǎn.Bị ốm khiến tư duy của anh ấy trở nên hơi chậm chạp.
