思维敏捷
[sī wéi mǐn jié] [思 维 敏 捷]
nhanh trí; nhạy bén
她思维敏捷,每次讨论都能迅速抓住问题的核心,给出准确的回答。
tā sī wéi mǐn jié, měi cì tǎo lùn dōu néng xùn sù zhuā zhù wèn tí de hé xīn, gěi chū zhǔn què de huí dá.Cô ấy tư duy nhanh nhạy, mỗi lần thảo luận đều nhanh chóng nắm bắt trọng tâm vấn đề và đưa ra câu trả lời chính xác.
他因为思维敏捷、办事果断,同事们送了他一个“智多星”的外号。
tā yīn wèi sī wéi mǐn jié, bàn shì guǒ duàn, tóng shì men sòng le tā yí gè“ zhì duō xīng” de wài hào.Vì tư duy nhanh nhạy, xử lý công việc quyết đoán, đồng nghiệp đã đặt cho anh ấy biệt danh là "Trí Đa Tinh".