敏
[mǐn]
nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí
唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。
ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh我对海鲜过敏,所以不能吃虾。
wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, suǒ yǐ bù néng chī xiā.Tôi bị dị ứng với hải sản nên không thể ăn tôm.
开了止痒药膏和一些退过敏的药片。
kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh