利落
[lì luo] [利 落]
nhanh nhẹn; linh hoạt; đã giải quyết xong
随着一声啼哭,新生命顺利落地。
suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.
建筑师用利落的线条勾勒出现代感。
jiàn zhù shī yòng lì luò de xiàn tiáo gōu lè chū xiàn dài gǎn.Kiến trúc sư dùng những đường nét dứt khoát phác họa nên vẻ hiện đại.
大家共同庆祝这项标志性建筑的胜利落成。
dà jiā gòng tóng qìng zhù zhè xiàng biāo zhì xìng jiàn zhù de shèng lì luò chéng.Mọi người cùng nhau chúc mừng công trình mang tính biểu tượng này đã khánh thành tốt đẹp.