敏捷
[mǐn jié] [敏 捷]
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
反应迅速,动作轻快
这位运动员身手敏捷,在比赛中轻松躲开了对手的攻击。
zhè wèi yùn dòng yuán shēn shǒu mǐn jié, zài bǐ sài zhōng qīng sōng duǒ kāi le duì shǒu de gōng jī.Vận động viên này nhanh nhẹn, dễ dàng né tránh đòn tấn công của đối thủ trong thi đấu.
敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?
mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。
māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.
但我依然担忧,彻底本土化会不会造成技术闭门造车、失去敏捷性?
dàn wǒ yī rán dān yōu, chè dǐ běn tǔ huà huì bu huì zào chéng jì shù bì mén zào chē, shī qù mǐn jié xìng?Nhưng tôi vẫn lo ngại liệu nội địa hóa triệt để có dẫn tới việc tự mày mò khép kín công nghệ và mất đi tính linh hoạt không?
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng