敏感
[mǐn gǎn] [敏 感]
nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
生理或心理对外界刺激反应很快
她的皮肤很敏感,容易过敏。
tā de pí fū hěn mǐn gǎn, róng yì guò mǐn.Da của cô ấy rất nhạy cảm, dễ bị dị ứng.
您指的是针对高度敏感数据的窃取与存储行为?
nín zhǐ de shì zhēn duì gāo dù mǐn gǎn shù jù de qiè qǔ yǔ cún chǔ xíng wéi?Ý thầy là hành vi đánh cắp và lưu trữ nhắm vào các dữ liệu có độ nhạy cảm cao?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?
kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得好的,不过屋顶种植最敏感的问题往往在排水系统上。
hǎo de, bú guò wū dǐng zhòng zhí zuì mǐn gǎn de wèn tí wǎng wǎng zài pái shuǐ xì tǒng shàng.Được, nhưng mà vấn đề nhạy cảm nhất của việc trồng cây trên mái thường nằm ở hệ thống thoát nước.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…