口感
[kǒu gǎn] [口 感]
cảm giác trong miệng; kết cấu (của thực phẩm)
食物在口腔中引起的触觉和质感
这款新研发的冰淇淋口感细腻,深受顾客喜爱。
zhè kuǎn xīn yán fā de bīng qí lín kǒu gǎn xì nì, shēn shòu gù kè xǐ ài.Loại kem mới nghiên cứu này có kết cấu mịn màng, rất được khách hàng ưa chuộng.
刚炸出来的薯条口感非常香脆。
gāng zhà chū lái de shǔ tiáo kǒu gǎn fēi cháng xiāng cuì.Khoai tây vừa mới chiên xong có hương vị rất giòn ngon.
这种紫葡萄吃起来口感非常甜。
zhè zhǒng zǐ pú táo chī qǐ lái kǒu gǎn fēi cháng tián.Loại nho tím này ăn vào vị rất ngọt.
这款番茄味薯片口感非常酥脆。
zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.