灵敏【靈敏】
[líng mǐn] [灵 敏]
nhạy; nhạy bén
反应迅速快捷,感觉或测定极其敏锐。
这种新型传感器的反应非常灵敏。
zhè zhǒng xīn xíng chuán gǎn qì de fǎn yìng fēi cháng líng mǐn.Phản ứng của loại cảm biến kiểu mới này vô cùng nhạy bén.
优秀的猎犬具有极灵敏的嗅觉。
yōu xiù de liè quǎn jù yǒu jí líng mǐn de xiù jué.Chó săn ưu tú có khứu giác vô cùng nhạy bén.
这档节目的主持人反应非常灵敏。
zhè dàng jié mù dì zhǔ chí rén fǎn yìng fēi cháng líng mǐn.Người dẫn chương trình của tiết mục này phản ứng rất nhanh nhạy.
昆虫通常利用触角保持灵敏的触觉。
kūn chóng tōng cháng lì yòng chù jiǎo bǎo chí líng mǐn de chù jué.Côn trùng thường dùng râu để duy trì xúc giác nhạy bén.