灵机一动【靈機一動】
[líng jī yī dòng] [灵 机 一 动]
đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên
急忙中突然想出好办法
面对突发情况,他灵机一动化解了尴尬的场面。
miàn duì tū fā qíng kuàng, tā líng jī yí dòng huà jiě le gān gà de chǎng miàn.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy nhanh trí nảy ra ý hay để hóa giải cảnh ngượng ngùng.