设法【設法】
[shè fǎ] [设 法]
cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)
想办法;筹划
遇到技术难题时,工程师们总会设法寻找最稳妥的解决方案。
yù dào jì shù nán tí shí, gōng chéng shī men zǒng huì shè fǎ xún zhǎo zuì wěn tuǒ de jiě jué fāng àn.Khi gặp khó khăn về kỹ thuật, các kỹ sư luôn tìm cách tìm ra phương án giải quyết thỏa đáng nhất.
我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。
wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…他设法控制住激动的面部表情。
tā shè fǎ kòng zhì zhù jī dòng de miàn bù biǎo qíng.Anh ấy tìm cách kiểm soát biểu cảm gương mặt đang xúc động.
我们要设法改善企业目前的处境。
wǒ men yào shè fǎ gǎi shàn qǐ yè mù qián de chǔ jìng.Chúng ta phải tìm cách cải thiện tình cảnh hiện tại của doanh nghiệp.