想方设法【想方設法】
[xiǎng fāng shè fǎ] [想 方 设 法]
nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
想尽各种办法。
团队想方设法攻克技术难关,最终提前完成了项目研发。
tuán duì xiǎng fāng shè fǎ gōng kè jì shù nán guān, zuì zhōng tí qián wán chéng le xiàng mù yán fā.Cả đội tìm mọi cách khắc phục khó khăn kỹ thuật, cuối cùng hoàn thành nghiên cứu dự án trước thời hạn.
面对危险的处境,他想方设法脱身。
miàn duì wēi xiǎn de chǔ jìng, tā xiǎng fāng shè fǎ tuō shēn.Đối mặt với hoàn cảnh nguy hiểm, anh ấy tìm mọi cách giải thoát bản thân.
他总是想方设法巴结领导,同事们都对他很反感。
tā zǒng shì xiǎng fāng shè fǎ bā jie lǐng dǎo, tóng shì men dōu duì tā hěn fǎn gǎn.Anh ta luôn tìm mọi cách nịnh nọt cấp trên, khiến đồng nghiệp ai cũng khó chịu.