束手无策
[shù shǒu wú cè] [束 手 无 策]
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
这个难题太复杂,甚至于专家们一时也束手无策。
zhè ge nán tí tài fù zá, shèn zhì yú zhuān jiā men yì shí yě shù shǒu wú cè.Vấn đề nan giải này quá phức tạp, thậm chí các chuyên gia nhất thời cũng bó tay.