鞭策
[biān cè] [鞭 策]
thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)
比喻督促激励,使人进步
老师的鼓励一直鞭策着我在学业上不断进步。
lǎo shī de gǔ lì yì zhí biān cè zhe wǒ zài xué yè shàng bú duàn jìn bù.Sự khích lệ của thầy cô luôn thôi thúc tôi không ngừng tiến bộ trong học tập.