鞭
[biān]
roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất
开业时放鞭炮是为了图个吉利。
kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.
婚礼现场响起了热闹的鞭炮声。
hūn lǐ xiàn chǎng xiǎng qǐ le rè nào de biān pào shēng.Tiếng pháo rộn rã vang lên tại hiện trường tiệc cưới.
那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。
nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.