鞭炮
[biān pào] [鞭 炮]
pháo; tràng pháo
节日等燃放的爆竹
除夕夜,街头巷尾响起了阵阵清脆的鞭炮声。
chú xī yè, jiē tóu xiàng wěi xiǎng qǐ le zhèn zhèn qīng cuì de biān pào shēng.Đêm giao thừa, khắp các con phố ngõ hẻm vang lên từng hồi tiếng pháo rộn rã.
枚
开业时放鞭炮是为了图个吉利。
kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.
那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。
nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.
每到除夕,到处都能听到热闹的鞭炮声。
měi dào chú xī, dào chù dōu néng tīng dào rè nào de biān pào shēng.Mỗi khi đến đêm giao thừa, khắp nơi đều có thể nghe thấy tiếng pháo náo nhiệt.