马后炮【馬後砲】
[mǎ hòu pào] [马 后 炮]
nói vuốt đuôi; đưa ý kiến khi sự việc đã rồi
事情发生后才提出建议或采取行动。
事情已经彻底失败了,你现在才提建议纯属放马后炮。
shì qíng yǐ jīng chè dǐ shī bài le, nǐ xiàn zài cái tí jiàn yì chún shǔ fàng mǎ hòu pào.Chuyện đã thất bại hoàn toàn rồi, giờ anh mới đưa ý kiến thì đúng là vuốt đuôi.
Lời nói vuốt đuôi, ý kiến muộn màng
指事后才提出的建议或行动
我不听你的马后炮,请拿出实际方案。
wǒ bù tīng nǐ de mǎ hòu pào, qǐng ná chū shí jì fāng àn.Tôi không nghe lời nói vuốt đuôi của anh, hãy đưa ra phương án thực tế đi.