放马后炮
[fàng mǎ hòu pào] [放 马 后 炮]
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
与其事后放马后炮,不如在项目启动前做好规划。
yǔ qí shì hòu fàng mǎ hòu pào, bù rú zài xiàng mù qǐ dòng qián zuò hǎo guī huà.Thay vì sau khi sự việc đã rồi mới nói vuốt đuôi, chi bằng hãy lập kế hoạch kỹ trước khi khởi động dự án.
事情已经彻底失败了,你现在才提建议纯属放马后炮。
shì qíng yǐ jīng chè dǐ shī bài le, nǐ xiàn zài cái tí jiàn yì chún shǔ fàng mǎ hòu pào.Chuyện đã thất bại hoàn toàn rồi, giờ anh mới đưa ý kiến thì đúng là vuốt đuôi.