放松【放鬆】
[fàng sōng] [放 松]
1.thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
使紧张的情绪或肌肉变得轻松。
听音乐可以帮助我们放松心情。
tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.
2.lơi lỏng; nới lỏng (cảnh giác, kỷ luật)
对控制、注意、警惕等降低要求。
工作的时候千万不能放松警惕。
gōng zuò de shí hòu qiān wàn bù néng fàng sōng jǐng tì.Khi làm việc tuyệt đối không được lơi lỏng cảnh giác.
我觉得听轻音乐能让我放松。
wǒ jué de tīng qīng yīn yuè néng ràng wǒ fàng sōng.Em thấy nghe nhạc nhẹ có thể giúp em thư giãn.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…嗯,放松了就能更认真地做题吗?
èn, fàng sōng le jiù néng gèng rèn zhēn dì zuò tí ma?Ừm, thư giãn rồi thì có thể làm bài chăm chú hơn sao?
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…吉他怎么样?能放松心情,也很酷。
jí tā zěn me yàng? néng fàng sōng xīn qíng, yě hěn kù.Ghi-ta thì sao? Có thể thư giãn tâm trạng, cũng rất ngầu.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta