XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

加紧【加緊】

[jiā jǐn] [加 紧]

tăng cường; đẩy nhanh; thúc đẩy

加快速度或加大力量

为了按时完成项目,团队决定加紧工作,每天延长两个小时。

wèi le àn shí wán chéng xiàng mù, tuán duì jué dìng jiā jǐn gōng zuò, měi tiān yán cháng liǎng gè xiǎo shí.

Để hoàn thành dự án đúng hạn, nhóm quyết định tăng cường làm việc, kéo dài thêm hai tiếng mỗi ngày.

特别是在极端气候加剧的当下,跨区域的环境治理责任显得比以往任何时候都更加紧迫。

tè bié shì zài jí duān qì hòu jiā jù de dāng xià, kuà qū yù de huán jìng zhì lǐ zé rèn xiǎn de bǐ yǐ wǎng rèn hé shí hòu dōu gèng jiā jǐn pò.

Đặc biệt ngay lúc khí hậu cực đoan gia tăng, trách nhiệm quản trị môi trường liên khu vực càng trở nên cấp bách hơn bao giờ hết.

Trong bài: Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑

两个团队夜以继日地加紧研发。

liǎng gè tuán duì yè yǐ jì rì dì jiā jǐn yán fā.

Hai đội ngũ tăng tốc nghiên cứu phát triển đêm ngày.

运动员正在参加紧张的训练。

yùn dòng yuán zhèng zài cān jiā jǐn zhāng de xùn liàn.

Các vận động viên đang tham gia buổi huấn luyện căng thẳng.