后【後】
[hòu]
1.phía sau; đằng sau; sau này
背面、较晚的时间或将来
学校后有一家小商店。
xué xiào hòu yǒu yì jiā xiǎo shāng diàn.Phía sau trường có một cửa hàng nhỏ.
2.hoàng hậu
君主的妻子
王后住在宫里。
wáng hòu zhù zài gōng lǐ.Hoàng hậu sống trong cung.
真的,我最后几道题都没做完。
zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
我看看。没有了,只有后面的。
wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim