后代
[hòu dài] [后 代]
hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
后代子孙或后世
保护生态环境是为了给后代留下美好家园。
bǎo hù shēng tài huán jìng shì wèi le gěi hòu dài liú xià měi hǎo jiā yuán.Bảo vệ môi trường sinh thái là để để lại mái ấm tươi đẹp cho đời sau.
确实,临床安全未卜前冒进,无异于拿后代的生命健康当赌注。
què shí, lín chuáng ān quán wèi bǔ qián mào jìn, wú yì yú ná hòu dài de shēng mìng jiàn kāng dāng dǔ zhù.Đúng vậy, mạo hiểm khi an toàn lâm sàng chưa rõ ràng chẳng khác nào lấy sức khỏe tính mạng của thế hệ sau ra làm canh bạc.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người清洁能源的发展将造福子孙后代。
qīng jié néng yuán de fā zhǎn jiāng zào fú zǐ sūn hòu dài.Phát triển năng lượng sạch sẽ mang lại lợi ích cho thế hệ mai sau.
对,富人定制优质后代,底层丧失公平,人类群体将面临分裂危机。
duì, fù rén dìng zhì yōu zhì hòu dài, dǐ céng sàng shī gōng píng, rén lèi qún tǐ jiāng miàn lín fēn liè wēi jī.Đúng, người giàu tùy biến thế hệ sau ưu tú, tầng lớp đáy mất công bằng, quần thể nhân loại sẽ đối mặt khủng hoảng chia rẽ.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người